Biên bản Công khai và các biểu ẫu công khai lần 3 năm học 2022-2023
Lượt xem:
|
PHÒNG GD & ĐT HOA LƯ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
BIÊN BẢN
NIÊM YẾT CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2022 – 2023
(LẦN 3)
Hôm nay, hồi 7 giờ 00 ngày 26 tháng 5 năm 2023.
Tại văn phòng trường THCS Ninh Khang
Trường THCS Ninh Khang tiến hành tổ chức lập biên bản niêm yết công khai lần 3, như sau:
I. Thành phần lập biên bản, gồm:
1. Bà Chu Thị Phương – Hiệu trưởng
2. Bà Đỗ Thị Doan – Phó hiệu trưởng
3. Bà Lê Thị Kiều Oanh – Thư ký Hội đồng
4. Bà Nguyễn Thị Kim Định – Đại diện Công đoàn
5. Bà Lã Thị Hường – Kế toán
II. Nội dung:
Căn cứ Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục – Đào tạo;
Căn cứ Kế hoạch số 87b/KH-THCS ngày 13/9/2022 của trường THCS Ninh Khang về việc tổ chức thực hiện công khai năm học 2022-2023.
Trường THCS Ninh Khang đã tiến hành lập biên bản về việc niêm yết công khai lần 3 đối với cơ sở giáo dục năm học 2022 – 2023, với các nội dung sau:
– Thời gian bắt đầu công khai: Từ 26 tháng 5 năm 2023 đến ngày 26 tháng 6 năm 2023.
– Nội dung công khai:
+ Công khai thông tin chất lượng giáo dục nhà trường.
+ Công khai về thông tin cơ sở vật chất nhà trường.
+ Công khai về đội ngũ cán bộ, quản lý, nhân viên.
+ Công khai về thu chi tài chính, quy chế chi tiêu nội bộ.
– Hình thức công khai:
+ Niêm yết trên bảng công khai tại văn phòng nhà trường.
+ Công khai trong kỳ họp hội đồng nhà trường.
+ Công khai trong kỳ họp PHHS toàn trường.
+ Công khai trên webside nhà trường.
Biên bản lập xong hồi 9 giờ cùng ngày, đại diện những người có liên quan cùng thống nhất thông qua. Biên bản được lập thành 02 bản lưu tại hồ sơ công khai và hồ sơ nhà trường.
|
Thư ký Lê Thị Kiều Oanh |
HIỆU TRƯỞNG Chu Thị Phương |
||||||
|
NHỮNG NGƯỜI THAM GIA NIÊM YẾT CÔNG KHAI
|
|||||||
Biểu mẫu 10
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN HOA LƯ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS Ninh Khang
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
||||||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
293 |
99 |
68 |
60 |
66 |
|||
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số: %) |
278 |
94.95 |
94.12 |
98.33 |
93.85 |
|||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số: %) |
14 |
5.05 |
5.88 |
1.67 |
6.15 |
|||
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số: %) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số% %) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
293 |
99 |
68 |
60 |
66 |
|||
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số: %) |
66 |
22.22 |
25 |
25 |
18.46 |
|||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số: %) |
113 |
34.34 |
38.24 |
43.33 |
41.54 |
|||
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số: %) |
112 |
43.43 |
35.29 |
31.67 |
40 |
|||
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số: %) |
1 |
0 |
1.47 |
0 |
0 |
|||
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số: %) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm học |
293 |
99 |
68 |
60 |
66 |
|||
|
1 |
Học sinh xếp loại từ TB trở lên |
292 |
99 |
67 |
60 |
66 |
|||
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số: %) |
66 |
22.22 |
25 |
25 |
18.46 |
|||
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với TS: %) |
113 |
34.34 |
38.24 |
43.33 |
41.54 |
|||
|
c |
Học sinh XL yếu (tỷ lệ so với TS: %) |
1 |
0 |
1.47 |
0 |
0 |
|||
|
2 |
Chuyển trường đến |
02 |
02 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
3 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số: %) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
4 |
Bỏ học: (tỷ lệ so với TS: %) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi HSG |
||||||||
|
1 |
Cấp huyện |
43 |
05 |
11 |
13 |
13 |
|||
|
2 |
Cấp tỉnh/thành phố |
04 |
01 |
00 |
01 |
02 |
|||
|
3 |
Quốc gia |
08 |
05 |
02 |
01 |
00 |
|||
|
V |
Số học sinh dự xét TN |
66 |
66 |
||||||
|
VI |
Số học sinh được công nhận TN |
66 |
66 |
||||||
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
18.46 |
|||||||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
41.54 |
|||||||
|
3 |
Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số) |
40.0 |
|||||||
|
VIII |
Số học sinh nữ |
132 |
33 |
34 |
28 |
37 |
|||
|
IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
03 |
01 |
0 |
01 |
01 |
|||
|
|
|
Ninh Khang, ngày 25 tháng 05 năm 2023 Chu Thị Phương |
|
||||||
Biểu mẫu 11
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN HOA LƯ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của nhà trường
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học |
24 |
1,77 m2/hs |
|
II |
Loại phòng học |
|
– |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
9 |
– |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
– |
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
– |
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
– |
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
10 |
– |
|
6 |
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) |
10 |
– |
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
– |
|
|
8 |
Bình quân học sinh/lớp |
31,8 |
– |
|
III |
Số điểm trường |
1 |
– |
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
10.000m2 |
35,2 |
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
3000 |
10,6 |
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
1006 |
3,54 |
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
504 |
1,77 |
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2) |
336 |
1,18 |
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
56 |
0,2 |
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
||
|
5 |
Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) |
110 |
0,39 |
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số bộ/lớp |
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
|
1.1 |
Khối lớp 6 |
1 |
0,5 |
|
1.2 |
Khối lớp 7 |
1 |
0,5 |
|
1.3 |
Khối lớp 8 |
1 |
0,5 |
|
1.4 |
Khối lớp 9 |
1 |
0,33 |
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
|
|
|
2.1 |
Khối lớp 6 |
1 |
|
|
2.2 |
Khối lớp 7 |
1 |
|
|
2.3 |
Khối lớp 8 |
2 |
|
|
2.4 |
Khối lớp 9 |
1 |
|
|
3 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) |
|
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
15 |
|
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
5 |
|
|
2 |
Cát xét |
0 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
0 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
1 |
|
|
5 |
Thiết bị khác… |
0 |
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
x |
|
|
|
|
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
x |
|
0,03m2 |
(*Theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
Nội dung |
Có |
Không |
|||
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|||
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|||
|
XVII |
Kết nối internet |
x |
|
|||
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|||
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
|||
|
|
|
Ninh Khang, ngày 25 tháng 5 năm 2023 Chu Thị Phương |
|
|||
Biểu mẫu 12
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN HOA LƯ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của nhà trường năm học 2022 – 2023
|
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
|
||||||||||||
|
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng III |
Hạng II |
Hạng I |
Tốt |
Khá |
Đạt |
CĐ |
|
|||||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
23 |
|
|
21 |
2 |
|
|
6 |
17 |
0 |
0 |
|
||||||
|
|
I |
Giáo viên Trong đó số giáo viên dạy môn: |
20 |
|
|
18 |
2 |
|
|
6 |
14 |
0 |
0 |
|
|||||
|
|
1 |
Toán |
4 |
|
|
4 |
|
|
|
|
4 |
|
4 |
0 |
|
|
|
||
|
|
2 |
Lý |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
||||
|
|
3 |
Hóa |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
||||
|
|
4 |
Sinh |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
||||
|
|
Văn |
5 |
5 |
5 |
|
||||||||||||||
|
|
Sử |
1 |
1 |
1 |
|
||||||||||||||
|
|
Địa |
1 |
1 |
1 |
|
||||||||||||||
|
|
GDCD |
1 |
1 |
1 |
|
||||||||||||||
|
|
T.Anh |
2 |
2 |
2 |
|
||||||||||||||
|
|
C.nghệ |
0 |
|
||||||||||||||||
|
|
Thể dục |
1 |
1 |
1 |
|
||||||||||||||
|
|
Âm nhạc |
1 |
1 |
1 |
|
||||||||||||||
|
|
Mĩ thuật |
1 |
1 |
1 |
|
||||||||||||||
|
|
Tin học |
1 |
1 |
1 |
|
||||||||||||||
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
|
2 |
|
|
|
|
||
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
|
|
||
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
|
|
||
|
|
III |
Nhân viên |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|||||
|
|
1 |
Nhân viên văn thư |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
3 |
Thủ quỹ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
5 |
Nhân viên thư viện |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
7 |
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
8 |
Nhân viên công nghệ thông tin |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
Ninh Khang, ngày 25 tháng 5 năm 2023 Chu Thị Phương |
|
||||||||||||||||
|
PHÒNG GD&ĐT HOA LƯ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
||||||||||||||||||
BIÊN BẢN
KẾT THÚC VIỆC NIÊM YẾT CÔNG KHAI
ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2022 – 2023
Hôm nay, hồi 7 giờ 30 phút ngày 26 tháng 6 năm 2023.
Tại văn phòng trường THCS Ninh Khang
Trường THCS Ninh Khang tiến hành tổ chức lập biên bản kết thúc việc niêm yết công khai lần 3 đối với cơ sở giáo dục năm học 2022 – 2023 như sau:
I- Thành phần lập biên bản, gồm:
1. Bà Chu Thị Phương – Hiệu trưởng
2. Bà Đỗ Thị Doan – Phó hiệu trưởng
3. Bà Lê Thị Kiều Oanh – Thư ký Hội đồng
4. Bà Nguyễn Thị Kim Định – Chủ tịch Công đoàn
5. Bà Lã Thị Hường – Kế toán
II- Nội dung:
Căn cứ Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục – Đào tạo;
Căn cứ Kế hoạch số 87b/KH-THCS ngày 13/9/2022 của trường THCS Ninh Khang về việc tổ chức thực hiện công khai năm học 2022-2023.
Trường THCS Ninh Khang đã tiến hành lập biên bản về việc kết thúc niêm yết công khai lần 3 đối với cơ sở giáo dục năm học 2022 – 2023 với các nội dung sau:
– Thời gian bắt đầu công khai: Từ 26 tháng 5 năm 2023 đến ngày 26 tháng 6 năm 2023.
– Nội dung công khai:
* Cam kết chất lương giáo dục cơ sở.
* Công khai thông tin chất lượng giáo dục nhà trường.
* Công khai về thông tin cơ sở vật chất nhà trường.
* Công khai về đội ngũ cán bộ, quản lý, nhân viên.
* Công khai về thu chi tài chính, quy chế chi tiêu nội bộ.
– Hình thức công khai:
* Niêm yết trên bảng công khai tại văn phòng nhà trường.
* Công khai trong kỳ họp hội đồng nhà trường.
* Công khai trong kỳ họp PHHS toàn trường.
* Công khai trên webside nhà trường
– Sau khi kết thúc việc công khai, các biểu mẫu công khai được lưu vào hồ sơ công khai của nhà trường .
Biên bản lập xong hồi 9 giờ 00 phút cùng ngày, đại diện những người có liên quan cùng thống nhất thông qua. Biên bản được lập thành 02 bản lưu tại hồ sơ công khai và hồ sơ nhà trường
|
Thư ký Lê Thị Kiều Oanh |
HIỆU TRƯỞNG Chu Thị Phương |
||||||
|
|||||||









